đứng đầu

đứng đầu

Anh ấy luôn đứng đầu lớp về thành tích học tập.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • vị trí thứ nhất, cao nhất trong một nhóm, một danh sách hoặc một tổ chức: Chỉ việc chiếm vị trí dẫn đầu, số một về thứ hạng, địa vị hoặc thứ tự.
    • người lãnh đạo, chỉ huy một tổ chức, nhóm: Chỉ việc giữ chức vụ cao nhất, quyền lực trách nhiệm chính trong một tập thể.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy luôn đứng đầu lớp về thành tích học tập. (Anh ấy luônvị trí số một trong lớp về kết quả học tập.)
    • Công ty này đứng đầu thị trường về doanh số bán hàng. (Công ty này chiếm vị trí số một trên thị trường về doanh số.)
    • Ông ấy đứng đầu một tập đoàn công nghệ lớn. (Ông ấy người lãnh đạo một tập đoàn công nghệ lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đứng đầu danh sách": cái đầu tiên, được xếp hạng cao nhất trong một danh sách.
    • Tên của ấy đứng đầu danh sách những ứng viên xuất sắc.
  • "đứng đầu bảng xếp hạng": chiếm vị trí số một trong bảng xếp hạng.
    • Đội bóng đó đã đứng đầu bảng xếp hạng suốt mùa giải.
Biến thể từ gần giống
  • Đứng đầu (danh từ hóa): Khi được dùng như một danh từ để chỉ vị trí hoặc chức vụ.
    • Người đứng đầu cần tầm nhìn chiến lược.
  • Đứng đầu (tính từ): Được dùng như một tính từ để mô tả.
    • Đây công ty đứng đầu trong lĩnh vực này.
Từ đồng nghĩa
  • Dẫn đầu: Chỉ việc đi trước, dẫn dắt về thứ tự hoặc phong trào.
  • Đứng nhất: Nhấn mạnh vị trí số một trong một cuộc thi, xếp hạng.
  • Lãnh đạo: Nhấn mạnh chức năng chỉ huy, dẫn dắt một tổ chức.
  • Cầm đầu: Thường dùng cho tổ chức, nhóm (có thể mang sắc thái tiêu cực).
Từ trái nghĩa
  • Đứng cuối: Ở vị trí cuối cùng.
  • Đội sổ: Ở vị trí bét bảng, cuối cùng trong bảng xếp hạng.
Thành ngữ liên quan
  • "Chim đầu đàn": (Thành ngữ) Chỉ người lãnh đạo, dẫn dắt một nhóm.
    • Anh ấy xứng đáng chim đầu đàn của đội ngũ nghiên cứu.
  • "Đầu tàu": (Ẩn dụ) Chỉ cá nhân hoặc đơn vị giữ vai trò dẫn dắt, kéo theo sự phát triển của những thành phần khác.
    • Khu công nghệ cao đóng vai trò đầu tàu trong phát triển kinh tế của thành phố.